Bỏ qua để đến nội dung

Tax deposits (nộp tiền thuế)

Đường dẫn: /companies/{company_id}/tax-deposits

Khác với filing (tờ khai), tax deposit là khoản tiền thuế thực sự nộp cho cơ quan thuế. Sau mỗi kỳ lương, Check trích tiền thuế từ công ty (nằm trong employer debit), rồi nộp lại cho IRS và bang theo lịch.

Tax deposits: hạn nộp, Funded, Remittable, Pending Hình: Tax deposits: hạn nộp, Funded, Remittable, Pending

  • Tiêu đề All Tax Deposits
  • Lọc theo Payday start date và Payday end date
  • Nút Download CSV

Các trường: kỳ lương, payday, loại thuế, số tiền, hạn nộp (due_date), trạng thái trích tiền và trạng thái nộp.

Trường Giá trị Ý nghĩa
funding_status funded / pending / failed Check đã thu được tiền từ công ty chưa
deposit_status deposited / pending Check đã nộp cho cơ quan thuế chưa

Chỉ khoản funded mới được nộp. Nếu employer debit thất bại thì thuế không được nộp, gây rủi ro phạt.

  • Deposit được tạo khi duyệt kỳ lương (lúc đầu chưa có hạn).
  • Thuế nộp thường xuyên (ví dụ thuế liên bang theo lịch semiweekly): hạn trong khoảng 1 ngày làm việc.
  • Thuế nộp theo quý hoặc năm: hạn vào tuần thứ hai của tháng đầu quý kế tiếp.
  • Void làm giảm số tiền deposit đang chờ; khoản đã nộp thì giữ nguyên.

API: GET /companies/{company}/tax_deposits?payroll_payday_start=...&payroll_payday_end=...